Đăng nhập

Hủy

Đăng ký tài khoản

Hủy

Lấy lại mật khẩu

Hủy

Học tiếng Trung qua 20 thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất

 “Thành ngữ là tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa của nó thường không thể giải thích được một cách đơn giản bằng nghĩa của các từ tạo nên nó”. Mỗi một ngôn ngữ có những thành ngữ riêng của nó. Đó là các câu mà chúng ta không thể hiểu theo lối thông thường được. Bạn có thể hiểu ý nghĩa của từng chữ một nhưng ý nghĩa của toàn câu thành ngữ thì khác hẳn.

Đặc biệt, tiếng Trung được biết đến như một trong những ngôn ngữ cực kỳ phong phú và đa dạng về ngữ nghĩa của từ. Chính vì vậy, khi học tiếng Trung Quốc bạn nhất thiết phải chú ý đến những thành ngữ rất hay và thâm thúy của Quốc gia này.

Trong bài học hôm nay các bạn hãy cùng Nguyên Khôi khám phá 20 thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất nhé!

1. 按兵不动: /ànbīngbúdòng/: Án binh bất động (Án binh bất động)

2. 安居乐业: /ānjūlèyè/: An cư lạc nghiệp (An cư lạc nghiệp)

3. 百闻不如一见: /bǎi wén bùrú yí jiàn/: Trăm nghe không bằng một thấy (Bách văn bất như nhất kiến)

4. 半斤八两: /bànjīnbāliǎng/: Kẻ tám lạng, người nửa cân (Bán cân bát lượng)

5. 避坑落井: /bì kēng luòjǐng/: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (Tỵ khanh lạc tỉnh)

6. 差之毫厘,谬以千里: /chà zhī háolí, miù yǐ qiānlǐ/: Sai một li, đi một dặm (Sai chi hào li, mậu dĩ thiên lý)

7. 沉鱼落雁: /chényúluòyàn/: Chim sa cá lặn (Thẩm ngư lạc nhạn)

8. 打草惊蛇: /dǎcǎojīngshé/: Đánh rắn động cỏ (Đả thảo kinh xà)

9. 调虎离山: /diàohǔlíshān/: Điệu hổ ly sơn (Điệu hổ ly sơn)

10. 对牛弹琴: /duìniútánqín/: Đàn gảy tai trâu (Đối ngưu đàn cầm)

11. 改邪规正: /gǎi xié guī zhèng/: Cải tà quy chính (Cải tà quy chính)

12. 各自为政: /gèzìwéizhèng/: Mạnh ai nấy làm (Các tự vi chính)

13. 九死一生: /jiǔsǐyìshēng/: Thập tử nhất sinh (Cửu tử nhất sinh)

14. 狼心狗肺: /lángxīngǒufèi/: Lòng lang dạ sói (Lang tâm cẩu phế)

15. 千方百计: /qiānfāngbǎijì/: Trăm phương nghìn kế (Thiên phương bách kế)

16. 声东击西: /shēngdōngjīxī/: Dương đông kích tây (Thanh đông kích tây)

17.夜长梦多: /yèchángmèngduō/: Đêm dài lắm mộng (Dạ trường mộng đa)

18. 异国他乡: /yìguó tāxiāng/: Đất khách quê người (Dị quốc tha hương)

19. 骑马找马: /qímǎ zhǎo mǎ/: Đứng núi này trông núi nọ (Kỵ mã trảo mã)

20.貌合神离: /Mào hé shénl/: Bằng mặt không bằng lòng (Mạo hợp thần ly)

Hy vọng qua bài học hôm nay của Nguyên Khôi sẽ giúp bạn có thêm lượng từ tiếng Trung phong phú, thuận tiện cho giao tiếp.

Bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín, chất lượng tại Hà Nội để học nhưng không biết chọn nơi nào? Đừng lo lắng! Nguyên Khôi với đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải quyết những lo lắng ấy. Nhanh tay inbox ngay fanpage DU HỌC NGUYÊN KHÔI/ Tiếng Trung Nguyên Khôi hoặc liên hệ hotline 0969.548.690 - 0983.947.269 để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

==============================================================

Mọi thắc mắc cần hoặc ý kiến đóng góp cho chúng tôi vui lòng liên hệ:

DU HỌC & TIẾNG TRUNG NGUYÊN KHÔI

CS1: 08, Park2, Time City, Minh Khai, Hà Nội
CS2: Tầng 8, 148 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0965.055.855 – 0983.947.269 – 0965.115.155

Bình luận của bạn