Đăng nhập

Hủy

Đăng ký tài khoản

Hủy

Lấy lại mật khẩu

Hủy

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề nấu ăn

Khi bạn sang Trung Quốc làm việc, hay cùng xuống bếp nấu ăn cùng bạn bè Trung Quốc, chúng ta cần phải sử dụng nhiều từ vựng và mẫu câu tiếng Trung liên quan tới nấu nướng, ăn uống. Để giúp các bạn thuận lợi khi giao tiếp, Du học Nguyên Khôi xin giới thiệu tới các bạn bài viết từ vựng về nấu ăn bằng tiếng Trung.

>>>Tìm hiểu thêm: Từ vựng chủ đề Tết tại đây

1. Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn

món ăn trung quốc

1. 拍碎  Pāi suì: Đập dập

2. 大火翻炒  dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to

3. 加热, 煮沸  jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt

4. 搅打(蛋, 奶油)  jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)

5. 添加  tiānjiā: Cho thêm

6. 烧开  shāo kāi: Đun sôi

7. 撕开  sī kāi: Xé ra

8. 烤  kǎo: Nướng, quay

9. 烘烤  hōng kǎo: Quay, nướng

10. 烧烤  shāokǎo: Quay, nướng

11. 炸  zhà: rán, chiên

12. 炒  chǎo: Xào, rang

13. 煮  zhǔ: Luộc

14. 炖  dùn: Hầm, ninh

15. 蒸  zhēng: Chưng, hấp

16.切  qiè: Cắt, bổ, thái

17. 结合  jiéhé: kết hợp

18. 烹调  pēngtiáo: Nấu nướng

19. 压碎  yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn

20. 给…涂上油:  gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….

21. 揉  Róu: vò, vê, nặn

22. 混合  hùnhé: Hỗn hợp, trộn, nhào

23. 测量  cèliáng: Đo, đong

24. 融化  rónghuà: Tan, hòa tan

25. 削皮  xiāo pí: Gọt vỏ

26. 倒  dào: Rót, đổ

27. 放置  fàngzhì: Bày biện

28. 切片  qiēpiàn: Thái thành miếng

29. 搅拌  jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy

30. 用大火炒  yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to

31. 洗  xǐ: Rửa

32. 称  chēng: Cân

33. 餐具(刀,叉和匙)  cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)

34. 笊篱  zhào lí: Cái vợt

35. 案板  Ànbǎn: Thớt

36. 平底锅  píngdǐ guō: Chảo

37. 燃气灶  ránqì zào: bếp ga

38. 洗碗槽  xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát

39. 菜刀  càidāo: Dao

40. 搅拌器  jiǎobàn qì: Máy đánh trứng

41. 橱柜  chúguì: Tủ bát

42. 榨汁器  zhà zhī qì: Máy ép nước

43. 锅,瓶,壶  guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước

44. 烤箱,烤炉  kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng

2. Các mẫu câu tiếng Trung về nấu ăn

món ăn trung quốc

1. 你需要多少肉?  nǐ xūyào duōshǎo ròu?: Bạn cẩn bao nhiêu thịt?

2. 够新鲜吗?  Gòu xīnxiān ma?: Có tươi không?

3. 把鱼内脏掏洗干净. Bǎ yú nèizàng tāo xǐ gānjìng.: Móc và rửa sạch bên trong con cá

4. 你在做什么饭?  Nǐ zài zuò shénme fàn?: Bạn đang nấu món gì vậy?

5. 肉要烧焦了. Ròu yào shāo jiāole.: Thịt sắp nướng cháy rồi

6. 把茄子切成丁儿. Bǎ qiézi qiè chéng dīng er.: Thái cà chua thành hạt lựu

7. 煤气灶坏了. Méiqì zào huàile.: Bếp ga hỏng rồi

8. 在橱柜里. Zài chúguì lǐ.: Ở trong tủ bát

9. 递给我一个盘子. Dì gěi wǒ yīgè pánzi.: đưa cho tôi một cái đĩa

10. 切成薄片  Qiè chéng bópiàn: thái thành miếng mỏng

11. 加入番茄  jiārù fānqié: Đổ cà chua vào

12. 在烤箱里进行烘焙  zài kǎoxiāng lǐ jìnxíng hōngbèi: Sấy khô trong lò nướng

13. 把食物放进热油中炸  bǎ shíwù fàng jìn rè yóu zhōng zhà: Chiên đô ăn trong dầu nóng

14. 这里为什么这么多蟑螂啊?  zhèlǐ wéi shénme zhème duō zhāngláng a?: Chỗ này sao lại nhiều dán vậy?

15. 我想把炖肉煨5分钟  Wǒ xiǎng bǎ dùn ròu wēi 5 fēnzhōng: Tôi muốn ninh thịt hầm trong 5 phút

16. 烧点水吧. shāo diǎn shuǐ ba.: đun nóng nước lên môt chút

17. 我闻到煤气味了.把煤气关了. Wǒ wén dào méiqì wèile. Bǎ méiqì guānle.: Tôi ngửi thấy mùi ga. Tắt bếp ga đi

18. 还没有完全搅拌好. Hái méiyǒu wánquán jiǎobàn hǎo.: Vẫn chưa trộn xong

19. 打两个鸡蛋. Dǎ liǎng gè jīdàn.: Đập 2 quả trứng vào

20. 你能在每个杯子里放些冰吗?  Nǐ néng zài měi gè bēizi lǐ fàng xiē bīng ma?: Bạn có thể cho một chút đá vào mỗi cốc không?

21. 这把刀太钝了. Zhè bǎ dāo tài dùnle.: Con dao này cùn quá

22. 好了.快做完了. Hǎole. Kuài zuò wánliǎo.: ok, sắp nấu xong rồi

23. 还要多久才能做好呀?  Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn cần bao lâu nữa mới nấu xong

24. 晚饭做什么好呢?  Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nấu gì ngon nhỉ?

25. 这刀挺好使的,是不是?  Zhè dāo tǐng hǎo shǐ de, shì bùshì?: Con dao này dễ sử dụng nhỉ, đúng không?

26. 亲爱的,把煤气炉调小就好. Qīn'ài de, bǎ méiqì lú diào xiǎo jiù hǎo.: Anh yêu, vặn nhỏ bếp ga xuống là được

27. 等汤一凉下来,你就可以吃了  Děng tāng yī liáng xiàlái, nǐ jiù kěyǐ chīle: Chờ canh nguội là bạn có thể ăn được

28. 一些盐  duō fàng yīxiē yán: Cho thêm chút muối nữa多放

Trên đây là những từ vựng cũng như các mẫu câu tiếng Trung cơ bản nhất liên quan tới chủ để nấu nướng mà Du học Nguyên Khôi đã soạn thảo. Các bạn hãy lưu lại các mẫu câu này để sử dụng khi cần thiết nhé!

Và đừng quên tìm hiểu thêm: Các khóa học tiếng Trung tại Nguyên Khôi nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, chuyên nghiệp.

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

======================================================

Mọi thắc mắc cần hoặc ý kiến đóng góp cho chúng tôi vui lòng liên hệ:

DU HỌC & TIẾNG TRUNG NGUYÊN KHÔI

CS1: 08, Park2, Time City, Minh Khai, Hà Nội
CS2: Tầng 8, 148 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0965.055.855 – 0983.947.269 – 0965.115.155

Bình luận của bạn