Đăng nhập

Hủy

Đăng ký tài khoản

Hủy

Lấy lại mật khẩu

Hủy

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trung thu

Tết Trung Thu (節中秋) hay còn gọi là Tết trông trăng (望月节) tổ chức vào ngày rằm tháng 8 âm lịch hàng năm. Đây là ngày tết thiếu nhi đặc trưng của các nước châu Á, tiêu biểu trong đó có Trung Quốc và Việt Nam.

Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi trang bị ngay cho mình những từ vựng tiếng Trung quen thuộc về chủ đề Trung thu!

Theo phong tục, Tết Trung thu trẻ con thường được bày cỗ hoa quả như: Bưởi, hồng, ăn bánh nướng, bánh dẻo,... được tặng đồ chơi đèn ông sao, đèn kéo quân, mặt nạ, súng nước và được đi chơi rước đèn đêm trăng. Còn ở chỗ bạn, Tết Trung Thu diễn ra như thế nào? 

Học ngay 30 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trung thu để nói chuyện tự tin hơn bạn nhé!

1. 中秋节  /Zhōngqiū jié/  Tết Trung thu

2. 望月节  /Wàngyuè jié/  Tết trông trăng

3. 农历  /Nónglì/  Âm lịch

4. 月饼  /Yuèbǐng/  Bánh Trung thu

5. 迷你月饼  /Mínǐ yuèbǐng/  Bánh Trung thu mini

6. 肉馅/果仁/蛋黄月饼  /Ròu xiàn/guǒ rén/dànhuáng yuèbǐng/  Bánh trung thu nhân thịt/ hạt lạc /nhân trứng

7. 秋高气爽  /qiūgāoqìshuǎng/  Trời Thu trong xanh mát mẻ

8. 明亮  /míngliàng/  sáng tỏ, sáng ngời

9. 嫦娥奔月  /cháng’é bēn yuè/  Hằng nga bay lên cung trăng

10. 榕树  /róngshù/  Cây đa11. 阿贵的传说ā  /guì de chuánshuō/  Truyền thuyết chú cuội

12. 中秋夜  /zhōngqiū yè/  Đêm trung thu

13. 观星灯  /guān xīng dēng/  Ngắm đèn ngôi sao

14. 提鲤鱼灯出游玩耍  /tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ/  Rước đèn lồng cá chép chơi đùa

15. 中秋节玩具 /Zhōngqiū jié wánjù/  Đồ chơi Tết Trung thu

16. 拜祭祖先 /bài jì zǔ xiān/  Thờ cúng tổ tiên

17. 中秋集市  /zhōngqiū jí shì/  chợ tết trung thu

18. 文艺表演  /wényì biǎoyǎn/  Biểu diễn văn nghệ

19. 人们纷纷涌上街头  /rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu/  Người dân nô nức đổ ra đường

20. 舞龙  /wǔ lóng/  Múa rồng

21. 舞狮子  /wǔ shīzi/  Múa sư tử

22. 柚子  /Yòuzi/  Quả bưởi

23. 香蕉  /xiāngjiāo/  Chuối

24. 灯笼  /Dēnglóng/  Đèn lồng

25. 嫦娥 /Cháng’é/  Hằng Nga

26. 玉兔 /Yùtù/  Thỏ ngọc

27. 玩花灯 /Wán huādēng/  Rước đèn

28. 火龙舞  /Huǒlóng wǔ/  Múa lân

29. 拜月的习俗 /Bài yuè de xí sú/  Tập tục cúng trăng

30. 赏月 /shǎng yuè/  Ngắm trăng

31. 家庭团聚 / 圆  /jiātíng tuánjù/ yuán/  Gia đình đoàn tụ/viên

32. 传统节日  /chuántǒng jiérì/  Tết truyền thống

33. 合家团聚  /héjiā tuánjù/  Cả nhà đoàn tụ

34. 花好月圆  /huāhǎoyuèyuán/  Đoàn tụ sum vầy

35. 联欢晚会  /liánhuān wǎnhuì/  Bữa tiệc liên hoan

Xem thêm: Nét đẹp Tết Trung thu truyền thống của người Trung Quốc

Bạn có thấy các bài viết về từ vựng tiếng Trung bổ ích không? Bạn cảm thấy có điều gì chưa hài lòng? Comment ngay bên dưới để chúng mình thay đổi nhé!

Và tất nhiên, nếu có bất cứ thắc mắc gì về việc học tiếng Trung, xin học bổng du học Trung Quốc thì Nguyên Khôi với nhiều năm kinh nghiệm trong đào tạo và tư vấn du học Trung Quốc chắc chắn sẽ luôn lắng nghe và giúp đỡ bạn. Inbox ngay fanpage DU HỌC NGUYÊN KHÔI/ Tiếng Trung Nguyên Khôi hoặc liên hệ ngay hotline 0983.947.269 - 0965.055.855 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí.

Nguyên Khôi – Nâng tầm tri thức

==============================================================

Mọi thắc mắc cần hoặc ý kiến đóng góp cho chúng tôi vui lòng liên hệ:

DU HỌC & TIẾNG TRUNG NGUYÊN KHÔI

CS1: 08, Park2, Time City, Minh Khai, Hà Nội
CS2: Tầng 8, 148 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0965.055.855 – 0983.947.269 – 0965.115.155

Bình luận của bạn