Đăng nhập

Hủy

Đăng ký tài khoản

Hủy

Lấy lại mật khẩu

Hủy

Mật mã tình yêu thông dụng nhất qua các con số tiếng Trung

Chơi chữ thông qua những từ, ngữ đồng âm là cách người Trung Quốc khiến cho ngôn ngữ của mình thêm phần thâm sâu và thú vị. Bạn yêu thích ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc? Bạn đang học tiếng Trung Quốc nhưng vẫn chưa hiểu hết ý nghĩa đằng sau những “mật ngữ” bằng con số tiếng Trung?

Bài viết hôm nay của Nguyên Khôi sẽ cung cấp cho bạn ý nghĩa đằng sau các con số mà người Trung Quốc thường sử dụng thay thế cho những từ tiếng Trung cơ bản.

1. Ý nghĩa đằng sau các con số

Số 0: Bạn, em, … (tương đương từ YOU trong tiếng Anh)

Số 1: Muốn

Số 2: Yêu

Số 3: Nhớ/ sinh lời (lợi lộc)

Số 4: Đây là con số mà người Hoa ít sử dụng vì âm đọc tương tự với chữ “tử” – chết. Tuy nhiên số 4 cũng có 1 ý nghĩa rất hay đó là đời người hay thế gian.

Số 5: Tôi, anh, … (như I trong tiếng Anh)

Số 6: Lộc

Số 7: Hôn

Số 8: Phát, hoặc nghĩa là ở bên cạnh hay ôm

Số 9: Vĩnh cửu

2. Một số mật mã tình yêu thông dụng nhất thông qua các con số tiếng Trung

520521 = 我爱你 [wǒ ài nǐ]: Anh yêu em

1314 = 一生一世 [yì shēng yí shì] : Trọn đời trọn kiếp

2014 = 爱你一世 [ài nǐ yí shì]: Yêu em mãi

7456 = 气死我啦 [qì sǐ wǒ lā]: Tức chết đi được

9494 = 就是就是 [jiù shì jiù shì]: Đúng vậy, đúng vậy

886 = 拜拜啦 [bài bài lā]: Tạm biệt

555 = 呜呜呜 [wū wū wū]: hu hu hu

8006 = 不理你了 [Bù lǐ nǐle]: Không quan tâm đến em

8013 = 伴你一生 [Bàn nǐ yīshēng]: Bên em cả đời

8074 = 把你气死 [Bǎ nǐ qì sǐ]: Làm em tức điên

8084 = BABY : Em yêu

81176 = 在一起了 [Zài yīqǐle] : Bên nhau

82475 = 被爱是幸福 [Bèi ài shì xìngfú] : Yêu là hạnh phúc

825 = 别爱我 [Bié ài wǒ] : Đừng yêu anh

837 = 别生气. [Bié shēngqì] : Đừng giận

8384 = 不三不四 [Bù sān bù sì] : Bất tam bất tứ

8594 = 帮我告诉他 [Bāng wǒ gàosù tā] : Giúp em nói với anh ý

860 = 不留你 [Bù liú nǐ] : Đừng níu kéo anh

865 = 别惹我  [Bié rě wǒ] : Đừng làm phiền anh

8716 = 八格耶鲁 [Bā gé yélǔ]  Bát Cách Gia Lỗ: tên khốn, đồ khốn

88 = Bye Bye : Tạm biệt

8834760 = 漫漫相思只为你 [Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ] : Tương tư chỉ vì em

898 = 分手吧  [Fēnshǒu ba] : CHIA TAY ĐI

902535 = 求你爱我想我 [Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ] : Mong em yêu anh nhớ anh

9089 = 求你别走 [Qiú nǐ bié zǒu] : Mong em đừng đi

910 = 就依你 [Jiù yī nǐ]: Chính là em

918 = 加油吧 [Jiāyóu ba] : Cố gắng lên

920 = 就爱你 [Jiù ài nǐ] : Yêu em

9213 = 钟爱一生 [Zhōng’ài yīshēng] : Yêu em cả đời

9240 = 最爱是你 [Zuì ài shì nǐ] : Yêu nhất là em

930 = 好像你 [Hǎo xiǎng nǐ] : Rất nhớ em

93110 = 好像见见你 [Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ] : Hình như gặp em

940194 = 告诉你一件事 [Gàosù nǐ yī jiàn shì] : Muốn nói với em 1 việc

95 = 救我 [Jiù wǒ] : Cứu anh

987 = 对不起 [Duìbùqǐ] : Xin lỗi

9908875 = 求求你别抛弃我 [Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ] : Mong anh đừng bỏ rơi em

Bạn thấy cách chơi chữ của người Trung Quốc có thú vị không nào? Bạn còn biết những “mật ngữ” thú vị nào khác? Comment ngay dưới bài viết hoặc nhắn tin cho Nguyên Khôi để chúng mình cùng tăng vốn từ vựng và hiểu biết về đất nước Trung Quốc bạn nhé!

Và tất nhiên như thường lệ, nếu có bất cứ băn khoăn thắc mắc cần giải đáp về tiếng Trung hoặc học bổng du học Trung Quốc bạn đều có thể inbox fanpage DU HỌC NGUYÊN KHÔI/ Tiếng Trung Nguyên Khôi để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

Nhanh chóng hơn bạn có thể gọi ngay vào số hotline 0983.947.269 – 0969.548.690 để được tư vấn và xếp lớp phù hợp!

==============================================================

Mọi thắc mắc cần hoặc ý kiến đóng góp cho chúng tôi vui lòng liên hệ:

DU HỌC & TIẾNG TRUNG NGUYÊN KHÔI

CS1: 08, Park2, Time City, Minh Khai, Hà Nội
CS2: Tầng 8, 148 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0965.055.855 – 0983.947.269 – 0965.115.155

Bình luận của bạn